https://giaoduccongngheviet.com/wp-admin/index.php

Chương trình chào xuân Ất Tỵ 2025

0

HAPPY NEW YEAR 2025


 Nhân dịp năm mới Trung tâm đào tạo VTE kính chúc quý thầy cô, quý đối tác, quý anh chị học viên năm mới sức khỏe – an khang – thịnh vượng – hạnh phúc – thành công và gặp nhiều may mắn.

Lưu ý: Do kế hoạch tổ chức khai xuân tập trung tại văn phòng tại cơ sở Ngô Quyền, nên các văn phòng còn lại sẽ mở cửa lúc 10h (Mong các anh chị học viên thông cảm)

Chào xuân Ất Tỵ 2025. Trung tâm VTE có chương trình LÌ XÌ TẾT như sau:
– Giảm học phí từ 10 đến 20% các chương trình học từ ngày 03/02/2025 đến hết ngày 13/02/2025 (Tức từ ngày 06 âm lịch đến hết ngày 16 tháng giêng âm lịch)
– Đặc biệt LÌ XÌ THÊM 200k cho học viên đăng ký vào ngày khai xuân mùng 06 âm lịch (Lưu ý chỉ duy nhất ngày khai xuân).

STT CHƯƠNG TRÌNH NGẮN HẠN Học phí ban đầu Học phí giảm Ghi chú
1. Nghiệp vụ Sư phạm Giảng viên ĐH, CĐ  2.500.000 2.300.000
2. Nghiệp vụ Sư phạm dạy nghề trình độ sơ cấp  2.500.000 2.200.000
3. Nghiệp vụ Sư phạm dạy nghề trình độ trung cấp, cao đẳng  2.700.000 2.400.000
4. Nghiệp vụ Sư phạm cấp 2,3  6.120.000 5.820.000
5. Nghiệp vụ Sư phạm dạy cấp 1  6.300.000 6.000.000
6. Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên phổ thông 1.900.000 1.800.000
7. Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên đại học 2.800.000 2.600.000
8. Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành GDNN 2.500.000 2.100.000
9. Nghiệp vụ tư vấn du học 3.000.000 2.800.000
10. Nghiệp vụ Phương pháp dạy giá trị sống và kỹ năng sống 3.000.000 2.900.000
11. Nghiệp vụ giáo dục kỹ năng sống (SGT) 2.500.000 2.200.000
12. Bồi dưỡng giáo viên về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật 2.800.000 2.700.000
13. Nghiệp vụ Bảo mẫu     2.300.000 2.100.000
14. Nghiệp vụ Cấp dưỡng     2.300.000 2.100.000
15. Nghiệp vụ thư ký văn phòng hiện đại     2.500.000 2.300.000
16. Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư lưu trữ     2.500.000 2.300.000
17. Bồi dưỡng kỹ năng văn thư hành chính văn phòng và văn thư lưu trữ     2.500.000 2.300.000
18. Quản trị văn phòng và công tác văn thư lưu trữ     2.500.000 2.300.000
19. NV Tổ chức và Điều hành  Tour du lịch     3.000.000 2.800.000
20. Nghiệp vụ nhà hàng     3.000.000 2.800.000
21. Chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1 – Tiền tiểu học     1.540.000 1.440.000
22. Huấn luyện Aerobic/Thể dục thẩm mỹ     2.000.000 1.800.000
23. Luyện chữ đẹp     2.000.000 1.800.000
24. Thư viện – Thiết bị Trường học     2.500.000 2.300.000
25. Bồi dưỡng GD kỹ năng sống     2.500.000 2.300.000
26. Kỹ thuật chế biến món ăn     2.300.000 2.100.000
27. Lập trình Python FullStack     2.700.000 2.500.000
28. Lập trình Web HTML5, CSS3, iQuery, Bootstrap     2.000.000 1.800.000
29. Quản trị hệ thống mạng CCNA     4.500.000 4.300.000
30. Quản trị Marketing     3.000.000 2.800.000
31. Quản trị tài chính     3.000.000 2.800.000
32. Quản trị Nhân sự     3.000.000 2.800.000
33. Quản trị chiến lược     3.000.000 2.800.000
34. NV Quản lý Nhà hàng     3.500.000 3.300.000
35. Nghiệp vụ Phục vụ Buồng     3.000.000 2.800.000
36. Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn     3.000.000 2.800.000
37. Kế toán tổng hợp     3.500.000 3.200.000
38. Kế toán thuế     2.000.000 1.800.000
39. Kế toán doanh nghiệp     2.500.000 2.300.000
40. Kế toán hành chính sự nghiệp     2.500.000 2.300.000
41. Kỹ năng mềm     2.500.000 2.300.000
42. Triếng Trung cho người mới bắt đầu     3.000.000 2.800.000
43. Thông tin thư viện     3.200.000 3.000.000
44. PP Cho trẻ làm quen tiếng anh     2.740.000 2.640.000
45. Nghiệp vụ Kế toán trưởng     3.000.000 2.900.000
46. Nghiệp vụ Kế toán Viên     3.500.000 3.400.000
47. Nghiệp vụ Chăm sóc người già     7.000.000 6.800.000
48. NV Quản lý mầm non (ĐHV)     2.400.000 2.200.000
49. NV Hiệu trưởng mầm non     3.000.000 2.800.000
50. Chức danh nghề nghiệp thư viên     4.000.000 3.800.000
51. NVSP mầm non     2.300.000 2.100.000
52. Bồi dưỡng kiến thức Quản lý nhà nước ngạch chuyên viên     2.300.000 2.100.000
53. Bồi dưỡng kiến thức Quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính     2.800.000 2.600.000
54. Bồi dưỡng đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương     2.300.000 2.100.000
55. Ôn thi Ứng dụng CNTT cơ bản     1.500.000 1.300.000
56. Ôn thi Ứng dụng CNTT nâng cao     1.700.000 1.500.000
57. Ôn thi Anh văn A2 – CEFR     5.000.000 4.800.000
58. Ôn thi Anh văn B1 – CEFR     8.000.000 7.800.000
59. Ôn thi Anh văn B2   18.000.000 17.800.000
60. Ôn thi Anh văn B1 VSTEP     8.000.000 7.800.000
61. Ôn thi Anh văn B2 VSTEP   12.000.000 11.800.000
62. Aptis Esol B1     8.000.000 7.800.000
63. Aptis Esol B2   13.000.000 12.800.000
64. Chăm sóc da     2.200.000 2.000.000
65. Phun xăm thẩm mỹ     2.200.000 2.000.000
66. Tập huấn phòng chống lây nhiễm qua đường máu     1.500.000 1.300.000
67. Quản lý spa     2.500.000 2.300.000
68. Nối mi     2.000.000 1.800.000
69. Ứng dụng lazer     2.000.000 1.800.000
70. Thiết kế tạo mẫu tóc     2.000.000 1.800.000
71. Nghệ thuật trang điểm     2.000.000 1.800.000
72. Vẽ móng nghệ thuật     2.000.000 1.800.000
73. Chương trình khác  Liên hệ

 

 

 

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Exit mobile version