0968.433.499

Tuesday, October 26, 2021

Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm DÀNH CHO giáo viên dạy THCS, THPT

Tiêu đề: Chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên dạy Trung học cơ sở, trung học phổ thông

Căn cứ pháp lý: Thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và đào tạo. Ban hành kèm theo thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT là chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông

Trước đây, những người có bằng cử nhân không chính quy ngành sư phạm, có nguyện vọng để trở thành giáo viên tiểu học thì cần học chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm TCCN (chương trình này thay thế nghiệp vụ sư phạm bậc 1 và nghiệp vụ sư phạm bậc 2 trước kia). Thì nay đã có chương trình Nghiệp vụ sư phạm sư phạm giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông cụ thể để đáp ứng nhu cầu cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp.

Thông tin về khóa học nghiệp vụ sư phạm Tiểu học

Học phí: 6.120.000đ (180.000đ/ 1 tín chỉ)
 Thời gian học: Tối 2,4,6 hoặc ngày thứ 7, CN (Thông báo chi tiết khi đủ số lượng mở lớp)
 Địa điểm học:
• Cơ sở 1: 122/12E Tạ Uyên, Phường 4, Quận 11, TP. HCM
• Cơ sở 2: 10B  Lưu Chí Hiếu,  P. Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP. HCM
• Cơ sở 3: 80GS1, Phường Đông Hòa, Thị xã Dĩ An, Bình Dương
• Tại Đà Nẵng: 105 Lê Sát – Q. Hải Châu – TP. Đà Nẵng
• Tại các tỉnh khác: Xin vui lòng liên hệ trung tâm
>>>>>> Click để xem bản đồ tới trung tâm VTE
 Hình thức đăng ký: Học viên có thể liên hệ trực tiếp, qua nhân viên tư vấn hoặc gửi thông tin đăng ký cho chúng tôi. Đăng ký tại đây

Chương trình nghiệp vụ sư phạm trung học cơ sở, trung học phổ thông là gì?

Nghiệp vụ sư phạm trung học cơ sở, trung học phổ thông là chương trình bồi dưỡng nhằm trang bị kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ sư phạm cơ bản cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên dạy trung học cơ sở, trung học phổ thông chưa qua đào tạo về nghiệp vụ sư phạm muốn trở thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông theo quy định.

Đối tượng tham giá khóa học cấp chứng chỉ sư phạm trung học cơ sở, trung học phổ thông là ai?

– Những người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với một trong các môn học của cấp THCS, cấp THPT có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS/ THPT
– Các tổ chức và cá nhân liên quan có nhu cầu bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.

Nội dung chương trình học

Ban hành kèm theo thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Khối lượng chương trình:
– Khối học phần chung: 17 tín chỉ (15 tín chỉ bắt buộc và 2 tín chỉ tự chọn)
– Khối học phần nhánh: 17 tín chỉ nhánh THCS, 17 tín chỉ nhánh THPT

  1. Khối học phần chung
Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết dạy trên lớp
Lý thuyết Thảo luận, thực hành
HỌC PHẦN BẮT BUỘC (15TC)
A1 Tâm lý học giáo dục 2 20 20
A2 Giáo dục học 2 15 30
A3 Lý luận dạy học 2 15 30
A4 Đánh giá trong giáo dục 3 15 30
A5 Quản lý nhà nước về giáo dục 2 15 30
A6 Giao tiếp sư phạm 2 10 40
A7 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 3 0 90
HỌC PHẦN TỰ CHỌN (2TC)
A8 Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông 2 15 30
A9 Kỷ luật tích cực 2 15 30
A10 Quản lý lớp học 2 15 30
A11 Kỹ thuật dạy học tích cực 2 10 40
A12 Ứng dụng CNTT trong dạy học 2 10 40
A13 Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng 2 10 40
A14 Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông 2 10 40
A15 Giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống 2 10 40
A16 Giáo dục vì sự phát triển bền vững 2 15 30
A17 Xây dựng môi trường giáo dục 2 15 30

 

  1. Khối học phần nhánh
Nhánh THCS (Phần B) Nhánh THCS (Phần B) Số tín chỉ Số tiết dạy trên lớp
Mã học phần Tên học phần Mã học phần Tên học phần Lý thuyết Thảo luận, thực hành
Học phần lựa chọn theo môn học (09 TC)
Người học có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với 01 môn học cụ thể ở trường THCS/ THPT thì cần đăng ký học nhóm học phần lựa chọn tương ứng (09TC) để học tập, rèn luyện và phát triển năng lực dạy học môn học đó
B1 Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THCS C1 Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THPT 2 20 20
B2 Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THCS C2 Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THPT 2 10 40
B3 Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THCS C3 Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THPT 2 10 40
B4 Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THCS ở trường sư phạm C4 Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THPT ở trường sư phạm 3 0 90
Học phần thực hành, thực tập bắt buộc ở trường phổ thông (06TC)
B5 Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THCS C5 Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THPT 2 10 40
B6 Thực tập sư phạm 1 ở trường THCS C6 Thực tập sư phạm 1 ở trường THPT 3 0 90
B7 Thực tập sư phạm 2 ở trường THCS C7 Thực tập sư phạm 2 ở trường THPT 2 15 30
Học phần tự chọn (02 TC, chọn 01 trong số 03 học phần)
B8 Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS C8 Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THPT 2 15 30
B9 Tổ chức hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp ở trường THCS C9 Tổ chức hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp ở trường THPT 2 10 40
B10 Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THCS C10 Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THPT 2 15 30

 

Liên hệ Trung Tâm đào tạo VTE để được tư vấn chi tiết.

Học viên có thể comment dưới bài viết để được giải đáp thắc mắc (Thông tin cá nhân sẽ được bảo mật tuyệt đối)

Hoặc điền form đăng ký tại đây

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

MẪU CHỨNG CHỈ

KHÓA HỌC KHÁC